Tư vấn đặt hàng:

0886 006 247

Hotline khiếu nại:

0898 247 365
Liên hệ ngay

1. Quy trình đặt hàng qua Cadavan

Nội dung Chú thích Thời gian
Khách hàng tạo đơn hàng Khách hàng sử dụng công cụ Đặt hàng Cadavan để tạo đơn hàng trên hệ thống
Cadavan xử lý & mua hàng Nhân viên Cadavan xử lý & mua hàng 24 – 36h
Shop Trung Quốc phát hàng Shop bán hàng đóng gói và phát hàng tới kho của Cadavan tại Trung Quốc 24-72h
(Phụ thuộc Shop còn hay hết hàng)
Kho Cadavan Trung Quốc nhận hàng Kho Cadavan tại Trung Quốc nhận kiện hàng, kiểm tra và đóng gói, gửi về Việt Nam. 2- 6 ngày
Kho Cadavan Việt Nam nhận hàng Kho Cadavan tại Việt Nam nhận hàng, xử lý, phân loại và thông báo Khách hàng 4 – 7 ngày
Khách hàng nhận hàng Giao hàng cho khách 12 – 24h

2. Cách tính giá Order hàng Trung Quốc

STT Nội dung Chú thích Thời gian
1 Giá sản phẩm Là giá niêm yết trên link website Khách hàng lựa chọn (taobao, tmall, 1688….)
2 Phí vận chuyển nội địa TQ Là phí vận chuyển nội địa Trung Quốc từ Shop tới kho Cadavan (Tại Trung Quốc)
3 Tỉ giá Là tỉ giá NDT sang VNĐ tại thời điểm Quý khách lên đơn hàng và đặt cọc, được thông báo trên cùng bên trái Website Cadavan.com
4 Phí dịch vụ Là phí xử lý giao dịch gồm: Mua hàng hộ, kiểm đếm hàng hóa, khiếu nại, đảm bảo hàng hóa đúng lựa chọn của Quý khách.
5 Phí đóng gỗ Là phí gia cố cho hàng hóa bằng gỗ tấm hoặc gỗ thanh. Tùy chọn
6 Phí kiểm đếm Với các đơn hàng cần kiểm đếm số lượng chính xác. Cadavan sẽ kiểm đếm theo yêu cầu của quý khách hàng. Tùy chọn
7 Phí bảo hiểm Là phí chia sẻ rủi ro, đảm bảo an toàn cho hàng hóa an toàn. Tùy chọn
8 Phí vận chuyển về VN Là phí vận chuyển từ kho Cadavan tại Trung Quốc về kho Cadavan tại Việt Nam.
9 Phí CPN Là phí gửi hàng qua Chuyển Phát Nhanh – giao hàng từ kho Cadavan tới tận nhà cho Khách hàng. Tùy chọn
10 Phí khác Là phí nâng hàng, hạ hàng với các kiện hàng có khối lượng lớn. Tùy chọn

3. Bảng giá dịch vụ mua hàng Trung Quốc

Bảng giá phí dịch vụ mua hàng Trung Quốc

Là phí dịch vụ của CADAVAN nhằm xử lý hoàn tất đơn hàng của Quý khách, % phí dịch vụ dựa vào giá trị đơn hàng của khách hàng.

Giá trị đơn hàng Phí dịch vụ (%)
1 triệu 4 %
Từ 1 triệu tới ≤ 15 triệu 3 %
Từ 15 triệu tới ≤ 50 triệu 2.5 %
Từ 50 triệu tới ≤ 150 triệu 2 %
Từ 150 triệu tới ≤ 300 triệu 1.5 %
Trên 300 triệu 1 %

4. Bảng chiết khấu cho khách hàng

Bảng chiết khấu dành cho khách hàng

Mua sắm càng nhiều, ưu đãi càng lớn!

Khách hàng Vip 0

Thường

Vip 1

Đồng

Vip 2

Bạc

Vip 3

Vàng

Vip 4

Ruby

Vip 5

Kim cương

Vip 6

Ngọc bích

Tổng giao dịch tích lũy < 100 triệu 100 – 300 triệu 300 – 800 triệu 800 – 1.5 tỷ 1.5 – 2.5 tỷ 2.5 – 5 tỷ Từ 5 tỷ trở lên
Chiết khấu phí mua hàng 0 % 5 % 10 % 15 % 20 % 25 % 30 %
Chiết khấu phí vận chuyển TQ – VN 0 % 2 % 4 % 6 % 8 % 10 % 15 %
Đặt cọc tối thiểu 100 % 90 % 80 % 70 % 65 % 60 % 55 %

5. Bảng phí vận chuyển hàng hóa

Bảng phí vận chuyển khách lẻ, khách Order

Là mức phí để vận chuyển đơn hàng của bạn từ kho của CADAVAN tại Trung Quốc, về kho của CADAVAN tại Việt Nam. Mức phí vận chuyển Trung Quốc – Việt Nam sẽ có mức giá như sau:

  • – Hàng cồng kềnh nhưng khối lượng nhẹ sẽ được quy đổi cân nặng tính giá theo công thức chuẩn quốc tế:
  • – Đối với hàng có cân nặng quy đổi lớn hơn cân nặng thực tế, cân nặng tính phí sẽ được áp dụng theo công thức:
  • – Lưu ý: Cân nặng tối thiểu: 1 kg

Vận chuyển hàng hoá kho THẨM QUYẾN

Mức sản lượng/tháng 0 – 500kg 500kg – 1 tấn Trên 1 tấn
Giá cước 35,000 30,000 28,000
Điều kiện

Hàng thuộc danh mục hàng đi được Line TMĐT

Lưu ý: Nếu hàng của khách gửi về Thẩm Quyến không đủ điện đi được Line TMĐT, Cadavan sẽ chủ động gửi về kho Bằng Tường với mức phí 2 tệ/kg.

– Giới hạn quy cách đóng gói cân nặng một kiện hàng không quá 5Kg

– Kích thước gói hàng không quá 1m*1m*1m

Thông tin chi tiết vui lòng xem Tại đây

Thời gian

– Thời gian hàng về từ 4 – 6 ngày (sau khi xuất kho)

– Thời gian xử lý và xuất kho 24 – 72h

Địa chỉ kho

– Địa chỉ kho: 广东省 深圳市 宝安区 深圳市宝安国际机场 国内货运村1期2楼224-227 (SCA+Mã KH)

– Người nhận: 斗云-Mã KH

– SĐT: 13889916125

– Zipcode: 518518

Vận chuyển hàng hoá kho BẰNG TƯỜNG

Mức sản lượng/tháng 0 – 500kg 500kg – 1 tấn Trên 1 tấn Hàng Lô, Hàng SLL
Giá cước 30,000 28,000 25,000

Vui lòng liên hệ

Điều kiện

Trừ mặt hàng cấm vận chuyển, Không giới hạn mặt hàng

Thời gian

– Thời gian hàng về từ 4 – 6 ngày (sau khi xuất kho)

– Thời gian xử lý và xuất kho 24 – 72h

Địa chỉ kho

– Địa chỉ kho: 广西壮族自治区 崇左市 凭祥市 凭祥镇 大象路168号—国铁凭祥口岸物流中心旁(Mã KH+SCA)

– Người nhận: 李卫成转金成风

– SĐT: 19898553565

– Zipcode: 532600

8. Bảng phí dịch vụ CPN

Bảng giá tham khảo CPN Hà Nội

Cước vận chuyển Trung Quốc – Hà Nội (Chi phí tham khảo qua đối tác CPN)
Dưới 10kg 10,1 – 20kg 20,1 – 50kg 50,1 – 200kg 200,1 – 1000kg Trên 1000kg
30, 000 29,000 28,000 27,000 26,000 Liên hệ
30, 000 28,700 27,700 26,700 25,700 Liên hệ
30, 000 28,500 27,500 26,500 25,500 Liên hệ
30, 000 28,000 27,000 26,000 25,000 Liên hệ

Bảng giá tham khảo CPN Đà Nẵng, TP.HCM

Cước vận chuyển Hà Nội – Đà Nẵng, TP.HCM (Chi phí tham khảo qua đối tác CPN)
Dưới 10kg 10,1 – 20kg 20,1 – 50kg 50,1 – 200kg 200,1 – 1000kg Trên 1000kg
17, 000 7,000 6,000 5,000 Liên hệ Liên hệ

6. Bảng phí vận chuyển hỏa tốc 24h từ Trung Quốc về Việt nam

Bảng giá chuyển phát HỎA TỐC 24h từ Trung Quốc Về Việt Nam

Là bảng phí dành cho một số mặt hàng cần gửi để đảm bảo tính an toàn cho hàng hóa như: Điện thoại, máy tính bảng, máy tính xách tay, các mặt hàng giá trị cao, v..v…

Nơi nhận Hà Nội Tỉnh thành khác
1 Kg đầu tiên 1.000.000/Kg

PVC tới HN + PVC tới các Tỉnh/TP khác mà KH yêu cầu.

Cân nặng tiếp theo

(Tối đa 30Kg)

100.000/Kg
Thời gian nhận hàng 6 – 24h 24h + thời gian CPN tới Tỉnh/TP khác
Yêu cầu & Quy cách tính cước

Trọng lượng hàng hóa được tính theo trọng lượng thực tế hoặc quy đổi thể tích theo công thức chuẩn quốc tế : (Áp dụng với hàng cồng kềnh trọng lượng nhẹ)

Mỗi kiện hàng nặng tối đa 30 Kg, kích thước các chiều tối đa 50cm.
Hàng không có nước, không có pin và các chất cháy nổ, được phép bay và không nằm trong danh mục cấm bay của hãng hàng không.

CADAVAN tuyệt đối KHÔNG vận chuyển hàng cấm theo danh mục cấm nhập của pháp luật Việt Nam. Khi cần chuyển những mặt hàng đặc biệt Quý khách vui lòng liên hệ trước.

7. Bảng phí dịch vụ thanh toán hộ

Bảng phí dịch vụ thanh toán hộ của Cadavan.

Số tiền thanh toán Phí thanh toán
< 30,000 RMB 10 RMB
≥ 30,000 RMB MIỄN PHÍ THANH TOÁN

* Lưu ý: Đối với tài khoản Wechat và Alipay: thêm 0.1% phí giao dịch Wechat, Alipay (phí này do Wechat và Alipay áp dụng, không phải phí của Cadavan)